Phép dịch "folk" thành Tiếng Việt
người, dân gian, dân tộc là các bản dịch hàng đầu của "folk" thành Tiếng Việt.
Of or pertaining to the inhabitants of a land, their culture, tradition, or history. [..]
-
người
nounAnd so these folks had, very simply, the courage to be imperfect.
Vậy những người này rất đơn giản, có dũng khí để là người không hoàn hảo.
-
dân gian
adjectiveYeah, people who enjoy folk dancing, for instance.
Phải, chẳng hạn như những người thích khiêu vũ dân gian.
-
dân tộc
nounYou're single-handedly turning this psychopath into a folk hero.
Ông đơn thương độc mã biến kẻ tâm thần này thành một anh hùng dân tộc.
-
người thân thuộc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " folk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
One of the music genres that appears under Genre classification in Windows Media Player library. Based on ID3 standard tagging format for MP3 audio files. Winamp genre ID # 80.
"Folk" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Folk trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "folk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trang phục truyền thống
-
ca dao · dân ca · phong dao
-
truyện dân gian
-
trò diễn
-
Indie folk
-
Psychedelic folk
-
ca dao · dân ca · 民歌
-
Anh hùng dân tộc