Phép dịch "flash" thành Tiếng Việt
chớp, lóe, giây lát là các bản dịch hàng đầu của "flash" thành Tiếng Việt.
flash
adjective
verb
noun
ngữ pháp
To briefly illuminate a scene. [..]
-
chớp
noun verbAnd it can be copied in a flash.
Và nó có thể sao chép trong chớp mắt.
-
lóe
verbIt just flashed across the screen.
1 gương mặt lóe trên màn hình đó.
-
giây lát
nounBut you're a slave of that first flash.
bạn là nô lệ của giây lát đầu tiên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tia
- nhoáng
- khoe
- phô
- chớp lóe
- lóe lên
- soi
- ánh sáng lóe lên
- đèn nháy
- lóng
- giọi
- giả
- bức điện ngắn
- chiếu sáng
- chợt hiện ra
- chợt nảy ra
- dòng nước nâng
- loè loẹt
- loé lên
- loé sáng
- làm loé lên
- làm rực lên
- nảy ra
- phát nhanh
- sặc sỡ
- sự bốc cháy
- sự phô trương
- thò ra khoe
- tin ngắn
- tiếng lóng kẻ cắp
- truyền đi cấp tốc
- vụt hiện lên
- vụt sáng
- ánh sáng loé lên
- ăn cắp ăn nẩy
- đèn chớp
- Flash
- flash
- chớp sáng
- ánh chớp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flash " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Flash
proper
(computing, trademark) A popular multimedia platform, most often used for adding animation and interactivity to webpages. [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Flash" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Flash trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "flash"
Các cụm từ tương tự như "flash" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thoáng qua
-
cơn lũ đột ngột
-
Lũ quét · lũ quét
-
diềm đỉnh tường · sáng quắc
-
tin mới · tin nhanh
-
Tia chớp lục
-
đèn pin
-
Adobe Flash
Thêm ví dụ
Thêm