Phép dịch "feud" thành Tiếng Việt

thái ấp, mối thù truyền kiếp, hận thù là các bản dịch hàng đầu của "feud" thành Tiếng Việt.

feud verb noun ngữ pháp

A state of long-standing mutual hostility. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thái ấp

    noun
  • mối thù truyền kiếp

    Lovecraft had a long feud with Thomas Wayne over deals and politics.

    Lovecraft có mối thù truyền kiếp với Thomas Wayne vì các hợp đồng và chính trị.

  • hận thù

    At the time, Neil’s family was caught up in a feud with another family.

    Lúc đó, gia đình Neil đang có hận thù với một gia đình khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mối cừu hận
    • mối hận thù
    • tư thù
    • đất phong
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " feud " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Feud
+ Thêm

"Feud" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Feud trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "feud" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "feud" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch