Phép dịch "fester" thành Tiếng Việt

mưng mủ, nhọt, day dứt là các bản dịch hàng đầu của "fester" thành Tiếng Việt.

fester verb noun ngữ pháp

To become septic; to become rotten. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mưng mủ

    In three months’ time that festering leg was completely healed.

    Trong vòng ba tháng cái chân mưng mủ đã được hoàn toàn lành lặn.

  • nhọt

    As I would for all so afflicted by festering disease of Rome.

    và tôi sẽ làm vậy cho tất cả những người bị ảnh hưởng bởi ung nhọt của Rome.

  • day dứt

    As the weeks wore on, his grief festered.

    Nhiều tuần trôi qua, nỗi phiền muộn của anh ta trở nên day dứt thêm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm mưng mủ
    • làm thối
    • nhọt mưng mủ
    • nung mủ
    • rữa ra
    • thối rữa
    • trở nên cay độc
    • áp xe
    • làm mủ
    • lên mủ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fester " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "fester" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch