Phép dịch "extrapolation" thành Tiếng Việt
phép ngoại suy, Ngoại suy, sự ngoại suy là các bản dịch hàng đầu của "extrapolation" thành Tiếng Việt.
extrapolation
noun
ngữ pháp
(mathematics) A calculation of an estimate of the value of some function outside the range of known values. [..]
-
phép ngoại suy
that a simple extrapolation of what we're doing
khiến một phép ngoại suy rất đơn giản mà chúng ta thực hiện hôm nay
-
Ngoại suy
estimate the value of a variable based on its relationship with another variable
So I want to extrapolate on this idea a bit
Nên tôi muốn ngoại suy về ý tưởng này một chút
-
sự ngoại suy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extrapolation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "extrapolation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngoại suy
-
Kỳ vọng ngoại suy
-
ngoại suy
Thêm ví dụ
Thêm