Phép dịch "espouse" thành Tiếng Việt

gả, theo, lấy làm vợ là các bản dịch hàng đầu của "espouse" thành Tiếng Việt.

espouse verb ngữ pháp

(transitive) To become/get married to. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gả

    verb

    “To be taxed with Mary his espoused wife, being great with child.

    “Để khai vào sổ tên mình và tên Ma Ri, là người đã hứa gả cho mình đang có thai.

  • theo

    verb adposition
  • lấy làm vợ

  • tán thành

    they espouse a philosophy of learning as productive activity.

    họ tán thành một triết lý học tập là một hoạt động hữu ích.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " espouse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "espouse" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự theo · sự tán thành · đám cưới · đám ăn hỏi
  • người theo · người tán thành
Thêm

Bản dịch "espouse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch