Phép dịch "engender" thành Tiếng Việt
sinh ra, gây ra, đem lại là các bản dịch hàng đầu của "engender" thành Tiếng Việt.
engender
verb
ngữ pháp
(obsolete, transitive) To beget (of a man); to bear or conceive (of a woman). [14th-19th c.] [..]
-
sinh ra
The sin is the pride, the arrogance, the confidence in self that gaining wealth can engender.
Nhưng tội ở chỗ tự cao, kiêu ngạo, cậy mình, là những tật mà bởi sự làm giàu sinh ra.
-
gây ra
The issue is that this is set to engender
Vấn đề là chính nó đã gây ra
-
đem lại
(Acts 20:35) While occasional giving can produce moments of happiness, a generous disposition can engender a state of happiness.
Thỉnh thoảng ban cho có thể đem lại hạnh phúc nhất thời, còn người có tính rộng lượng là một người hạnh phúc.
-
đẻ ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " engender " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "engender" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kết oán
-
gây ra · sinh ra
Thêm ví dụ
Thêm