Phép dịch "empty" thành Tiếng Việt

rỗng, trống, tẩy sạch là các bản dịch hàng đầu của "empty" thành Tiếng Việt.

empty adjective verb noun ngữ pháp

(computing, programming) Containing no elements (as of a string or array), opposed to being null (having no valid value). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • rỗng

    adjective

    Without you, my life would have been totally empty.

    Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.

  • trống

    adjective

    Without you, my life would have been totally empty.

    Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.

  • tẩy sạch

    verb

    to make empty [..]

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tẩy trống
    • trống không
    • không
    • trống rỗng
    • đổ
    • suông
    • bỏ trống
    • dốc
    • hoàn toàn không có
    • trút ra
    • trống trơn
    • để trống
    • trút
    • hão
    • chuyên
    • chảy vào
    • hư không
    • không có người ở
    • không có nội dung
    • không có đồ đạc
    • làm cạn
    • làm rỗng
    • rỗng tuếch
    • trống trải
    • uống cạn
    • vô nghĩa
    • đói bụng
    • đễnh đoãng
    • trắng
    • khoảng
    • bỏ không
    • hão huyền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " empty " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "empty"

Các cụm từ tương tự như "empty" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "empty" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch