Phép dịch "embarrassment" thành Tiếng Việt

ngượng ngùng, sự lúng túng, sự ngượng là các bản dịch hàng đầu của "embarrassment" thành Tiếng Việt.

embarrassment noun ngữ pháp

A state of discomfort arising from bashfulness or consciousness of having violated a social rule; humiliation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngượng ngùng

    adjective

    And risk you being too embarrassed to keep saying such lovely things?

    Sao em lại ngượng ngùng khi nói những lời ngọt ngào đó chứ?

  • sự lúng túng

    noun

    This is beyond embarrassing.

    Cái này vượt quá sự lúng túng luôn rồi.

  • sự ngượng

    noun

    What thoughts can help us overcome the fear of embarrassment where congregation singing is concerned?

    Về việc ca hát tại các buổi nhóm họp, điều gì có thể giúp chúng ta vượt qua sự ngượng ngùng?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " embarrassment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "embarrassment" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • gây khó khăn cho · làm lúng túng · làm ngượng nghịu · làm nợ đìa · làm rắc rối · làm rối rắm · ngăn trở
  • làm lúng túng · ngăn trở
  • giàu nứt đố đổ vách · giàu sang sung túc
  • bị ngăn trở · bối rối · lúng túng · mắc cở · mắc nợ đìa · ngượng · quê quê · xấu hổ
  • làm lúng túng · ngăn trở
  • bị ngăn trở · bối rối · lúng túng · mắc cở · mắc nợ đìa · ngượng · quê quê · xấu hổ
  • làm lúng túng · ngăn trở
  • làm lúng túng · ngăn trở
Thêm

Bản dịch "embarrassment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch