Phép dịch "embarrassing" thành Tiếng Việt
làm lúng túng, ngăn trở là các bản dịch hàng đầu của "embarrassing" thành Tiếng Việt.
embarrassing
adjective
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of embarrass. [..]
-
làm lúng túng
-
ngăn trở
You've embarrassed me, my family.
Cô đã ngăn trở tôi, gia đình tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " embarrassing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "embarrassing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gây khó khăn cho · làm lúng túng · làm ngượng nghịu · làm nợ đìa · làm rắc rối · làm rối rắm · ngăn trở
-
giàu nứt đố đổ vách · giàu sang sung túc
-
bị ngăn trở · bối rối · lúng túng · mắc cở · mắc nợ đìa · ngượng · quê quê · xấu hổ
-
ngượng ngùng · sự lúng túng · sự ngượng
-
bị ngăn trở · bối rối · lúng túng · mắc cở · mắc nợ đìa · ngượng · quê quê · xấu hổ
Thêm ví dụ
Thêm