Phép dịch "embarrassed" thành Tiếng Việt

lúng túng, bối rối, mắc cở là các bản dịch hàng đầu của "embarrassed" thành Tiếng Việt.

embarrassed adjective verb ngữ pháp

Having a feeling of shameful discomfort. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lúng túng

    adjective

    The Cheerios got away from me, and that was embarrassing.

    Hộp bánh ngũ cốc Cheerios đổ ra, và điều đó làm tôi thật lúng túng.

  • bối rối

    Adjectival; Verbal adjective

    With that , he became embarrassed and dashed from the room .

    Nói xong , cậu bé trở nên bối rối và chạy ù ra khỏi phòng .

  • mắc cở

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngượng
    • quê quê
    • xấu hổ
    • bị ngăn trở
    • mắc nợ đìa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " embarrassed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "embarrassed" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • gây khó khăn cho · làm lúng túng · làm ngượng nghịu · làm nợ đìa · làm rắc rối · làm rối rắm · ngăn trở
  • làm lúng túng · ngăn trở
  • giàu nứt đố đổ vách · giàu sang sung túc
  • ngượng ngùng · sự lúng túng · sự ngượng
  • làm lúng túng · ngăn trở
  • làm lúng túng · ngăn trở
  • làm lúng túng · ngăn trở
Thêm

Bản dịch "embarrassed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch