Phép dịch "electrification" thành Tiếng Việt
điện khí hóa, 電氣化, sự điện khí hoá là các bản dịch hàng đầu của "electrification" thành Tiếng Việt.
electrification
noun
ngữ pháp
The act of electrifying, or the state of being charged with electricity. [..]
-
điện khí hóa
the act of electrifying, or the state of being charged with electricity
-
電氣化
the act of electrifying, or the state of being charged with electricity
-
sự điện khí hoá
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự điện khí hóa
- sự cho điện giật
- sự nhiễm điện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " electrification " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm