Phép dịch "elasticity" thành Tiếng Việt

tính đàn hồi, co giãn, tính bốc đồng là các bản dịch hàng đầu của "elasticity" thành Tiếng Việt.

elasticity noun ngữ pháp

(physics) The property by virtue of which a material deformed under the load can regain its original dimensions when unloaded [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính đàn hồi

    Water molecules produce surface tension, creating an elastic “skin.”

    Các phân tử nước tạo ra một bề mặt căng, giống như “da” có tính đàn hồi.

  • co giãn

    We store potential energy to the elastic skin to make it move.

    Chúng tôi trữ thế năng vào lớp da co giãn để khiến nó di chuyển.

  • tính bốc đồng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tính bồng bột
    • tính co giãn
    • tính mềm dẻo
    • tính nhún nhẩy
    • đàn hồi
    • sự đàn hồi
    • Lực đàn hồi
    • lực đàn hồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " elasticity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Elasticity
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Độ co giãn

    And what's interesting is if you look at the price elasticity,

    Và điều thú vị là nếu bạn nhìn vào độ co giãn giá,

Các cụm từ tương tự như "elasticity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "elasticity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch