Phép dịch "duplicator" thành Tiếng Việt
máy sao chép, dụng cụ sao chép, máy photocopy là các bản dịch hàng đầu của "duplicator" thành Tiếng Việt.
duplicator
noun
ngữ pháp
A device that reproduces pages of typed, printed or written material; a copier. [..]
-
máy sao chép
-
dụng cụ sao chép
-
máy photocopy
-
máy phô-tô-cóp-pi
Apparatus that makes copies of typed, written or drawn material.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duplicator " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "duplicator" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đĩa sao
-
baûn sao ñôn xin trôï caáp
-
sự gấp đôi · sự nhân đôi · sự sao chép · sự sao lại · sự sao lục · sự tăng gấp đôi
-
gấp đôi
-
lặp lại · trùng lặp
-
biên lai cầm đồ · bản sao · giống hệt · gấp hai · gấp đôi · làm thành hai bản · nhiều gấp đôi · nhân đôi · phó bản · sao lại · sao lục · thành hai bản · to gấp đôi · từ đồng nghĩa · vật giống hệt · vật làm giống hệt
-
hai mặt · lừa dối · sự lừa dối · sự ăn ở hai lòng · trò hai mang · trò hai mắt · tính kép · tính nhị nguyên · tính đôi
-
biên lai cầm đồ · bản sao · giống hệt · gấp hai · gấp đôi · làm thành hai bản · nhiều gấp đôi · nhân đôi · phó bản · sao lại · sao lục · thành hai bản · to gấp đôi · từ đồng nghĩa · vật giống hệt · vật làm giống hệt
Thêm ví dụ
Thêm