Phép dịch "duplication" thành Tiếng Việt
sự sao chép, sự gấp đôi, sự nhân đôi là các bản dịch hàng đầu của "duplication" thành Tiếng Việt.
duplication
noun
ngữ pháp
The act of duplicating, or the state of being duplicated; a doubling; a folding over; a fold. [..]
-
sự sao chép
-
sự gấp đôi
-
sự nhân đôi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự sao lại
- sự sao lục
- sự tăng gấp đôi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duplication " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "duplication" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đĩa sao
-
baûn sao ñôn xin trôï caáp
-
gấp đôi
-
lặp lại · trùng lặp
-
dụng cụ sao chép · máy photocopy · máy phô-tô-cóp-pi · máy sao chép
-
biên lai cầm đồ · bản sao · giống hệt · gấp hai · gấp đôi · làm thành hai bản · nhiều gấp đôi · nhân đôi · phó bản · sao lại · sao lục · thành hai bản · to gấp đôi · từ đồng nghĩa · vật giống hệt · vật làm giống hệt
-
hai mặt · lừa dối · sự lừa dối · sự ăn ở hai lòng · trò hai mang · trò hai mắt · tính kép · tính nhị nguyên · tính đôi
-
biên lai cầm đồ · bản sao · giống hệt · gấp hai · gấp đôi · làm thành hai bản · nhiều gấp đôi · nhân đôi · phó bản · sao lại · sao lục · thành hai bản · to gấp đôi · từ đồng nghĩa · vật giống hệt · vật làm giống hệt
Thêm ví dụ
Thêm