Phép dịch "distortion" thành Tiếng Việt

sự bóp méo, biến dạng, bóp méo là các bản dịch hàng đầu của "distortion" thành Tiếng Việt.

distortion noun ngữ pháp

An act of distorting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bóp méo

    noun

    I'm planning on writing about the history of creative and artistic graffiti and graffiti that concerns distortion and deception.

    Tôi dự định viết về lịch sử sáng tạo và nghệ thuật phun sơn phun sơn liên quan đến sự bóp méo và lừa dối.

  • biến dạng

    But it is a gross distortion of reality.

    Nhưng nó lại là biến dạng tổng thể của thực tại.

  • bóp méo

    What if the bearer of the message wickedly distorts or alters the message?

    Nói gì nếu sứ giả có ác ý bóp méo hoặc sửa đổi thông điệp?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự bó méo
    • sự làm méo mó
    • sự vặn vẹo
    • sự xuyên tạc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " distortion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "distortion"

Các cụm từ tương tự như "distortion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "distortion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch