Phép dịch "distort" thành Tiếng Việt
bóp méo, xuyên tạc, làm méo mó là các bản dịch hàng đầu của "distort" thành Tiếng Việt.
(transitive) To bring something out of shape. [..]
-
bóp méo
verbWhat if the bearer of the message wickedly distorts or alters the message?
Nói gì nếu sứ giả có ác ý bóp méo hoặc sửa đổi thông điệp?
-
xuyên tạc
verbThey often resort to distortions, half-truths, and outright falsehoods.
Họ thường dùng thủ đoạn xuyên tạc, lời nửa sự thật, và sự dối trá trắng trợn.
-
làm méo mó
Our society has distorted who we are.
Xã hội này đã làm méo mó con người chúng ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vặn
- xoắn
- làm biến dạng
- làm méo
- vặn vẹo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " distort " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Distort" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Distort trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "distort" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bóp méo · làm méo mó · xuyên tạc
-
khả năng mê hoặc · trường biến dạng thực tế
-
biến dạng · bóp méo · sự bó méo · sự bóp méo · sự làm méo mó · sự vặn vẹo · sự xuyên tạc
-
biến dạng sai lệch
-
biến dạng ngẫu phát
-
bị bóp méo · méo · quẹo cọ
-
Chỉ số biến dạng
-
biến dạng tiếng dội