Phép dịch "diminutively" thành Tiếng Việt
có ý hạ giá, gièm pha, giảm bớt là các bản dịch hàng đầu của "diminutively" thành Tiếng Việt.
diminutively
adverb
ngữ pháp
In a diminutive manner. [..]
-
có ý hạ giá
-
gièm pha
-
giảm bớt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giảm nhẹ
- thu nhỏ lại
- để làm giảm bớt
- để làm giảm nhẹ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diminutively " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "diminutively" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự bé tị · sự làm nhỏ xíu · tính làm nhẹ nghĩa
-
bé tí · bé tị · lủn chủn · nhỏ bé · nhỏ xíu · từ giảm nhẹ
-
làm nhỏ · lượng giảm bớt · phép tính trừ · số bị trừ · sự giảm bớt · sự hạ bớt · sự rút ngắn · sự thu nhỏ
Thêm ví dụ
Thêm