Phép dịch "device" thành Tiếng Việt
thiết bị, dụng cụ, phương sách là các bản dịch hàng đầu của "device" thành Tiếng Việt.
Any piece of equipment made for a particular purpose, especially a mechanical or electrical one. [..]
-
thiết bị
nounAny piece of equipment that can be attached physically or wirelessly to a network or computer, for example, printers, keyboards, external disk drives, or other peripheral equipment. Devices normally require a device driver to function with Windows. [..]
A computer is a modern device.
Máy tính là một thiết bị hiện đại.
-
dụng cụ
nounAvoid sharing devices that can readily spread germs, such as telephones.
Tránh dùng chung những dụng cụ dễ truyền vi trùng, chẳng hạn như điện thoại.
-
phương sách
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- máy
- bộ
- trang thiết bị
- bình
- biểu tượng
- bộ phận
- châm ngôn
- chước mưu
- cơ cấu
- hình trang trí
- hình tương trưng
- hình vẽ
- kế hoạch
- máy móc
- mưu chước
- mưu kế
- phương kế
- vật sáng chế ra
- đề từ
- hộp đựng
- phöông keá, duïng cuï
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " device " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Device" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Device trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "device"
Các cụm từ tương tự như "device" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ song ổn thái
-
thiết bị điện thoại cho người điếc
-
Thiết bị hiển thị
-
loại thiết bị
-
thiết bị ngoại vi
-
thiết bị tạo ảnh
-
thiết bị chống radda
-
mã thiết bị