Phép dịch "derision" thành Tiếng Việt

trò cười, sự chế giễu, sự chế nhạo là các bản dịch hàng đầu của "derision" thành Tiếng Việt.

derision noun ngữ pháp

Act of treating with disdain. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trò cười

    He immediately became an object of derision, as did my mother and I.

    Cả cha mẹ và tôi đều bị đưa ra làm trò cười.

  • sự chế giễu

  • sự chế nhạo

    And I get hoots of derision and cackles and growls

    Và tôi thường nhận được nhiều sự chế nhạo và chế giễu và càu nhàu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự nhạo báng
    • chế nhạo
    • giễu cợt
    • nhạo báng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " derision " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "derision" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chế giễu · nhạo báng
  • chế giễu · chế nhạo · làm trò cười · nhạo báng
Thêm

Bản dịch "derision" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch