Phép dịch "density" thành Tiếng Việt

mật độ, tỷ trọng, khối lượng riêng là các bản dịch hàng đầu của "density" thành Tiếng Việt.

density noun ngữ pháp

(physics) A measure of the amount of matter contained by a given volume. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mật độ

    noun

    Ah, negative energy density with positive surface pressure.

    Vô hiệu hóa mật độ năng lượng với áp lực bề mặt.

  • tỷ trọng

    noun

    They have very different densities.

    Chúng có tỷ trọng khác nhau.

  • khối lượng riêng

    mass per unit volume

    put a high-density liquid metal at the bottom,

    đặt kim loại lỏng có khối lượng riêng lớn bên dưới,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự trù mật
    • sự đông đúc
    • tính dày đặc
    • tính ngu đần
    • tính trù mật
    • tính đần độn
    • tỉ trọng
    • độ chặt
    • độ dày
    • Aptenocanthon wollumbin
    • Mật độ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " density " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "density" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "density" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch