Phép dịch "defection" thành Tiếng Việt

sự phản bội, sự bỏ đạo, sự bỏ đảng là các bản dịch hàng đầu của "defection" thành Tiếng Việt.

defection noun ngữ pháp

an act or incidence of defecting [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự phản bội

  • sự bỏ đạo

  • sự bỏ đảng

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự bội giáo
    • sự đào ngũ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " defection " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "defection" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bập bõm · khiếm khuyết · sơ sót
  • Bệnh tim bẩm sinh tím
  • bỏ đi theo địch · bỏ đạo · bỏ đảng · bội giáo · góc khuyết · khuyết · khuyết tật · khuyết điểm · nhược điểm · sai sót · số khuyết · sự hụt · thiếu sót · tì · tì vết · tật xấu · vết · đào ngũ · độ hụt
  • sự có khuyết điểm · sự có nhược điểm · sự có thiếu sót · sự có tật xấu
  • Bất thường bẩm sinh
  • Thông liên thất
  • có khuyết điểm · có nhược điểm · có thiếu sót · có tật xấu · khuyết · khuyết điểm · không hoàn toàn · kém · người có tật · động từ khuyết thiếu
  • Thông liên nhĩ
Thêm

Bản dịch "defection" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch