Phép dịch "defect" thành Tiếng Việt

khuyết điểm, khuyết tật, thiếu sót là các bản dịch hàng đầu của "defect" thành Tiếng Việt.

defect verb noun ngữ pháp

A fault or malfunction. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khuyết điểm

    noun

    Yet, there is no doubt that this defect is unusually common today.

    Nhưng chắc chắn là khuyết điểm này ngày nay phổ thông một cách bất thường.

  • khuyết tật

    noun

    Atrial septal defects are one of the more common types of these heart defects .

    Khuyết tật vách tâm nhĩ là một trong các loại khuyết tật tim thường gặp hơn .

  • thiếu sót

    noun

    And it's better to know in advance as little as possible of the defects of your marriage partner.

    Tốt hơn hết là nên biết càng ít càng tốt. về những thiếu sót của người bạn đời

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tật xấu
    • khuyết
    • vết
    • bỏ đi theo địch
    • bỏ đạo
    • bỏ đảng
    • bội giáo
    • góc khuyết
    • nhược điểm
    • sai sót
    • số khuyết
    • sự hụt
    • tì vết
    • đào ngũ
    • độ hụt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " defect " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "defect" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bập bõm · khiếm khuyết · sơ sót
  • Bệnh tim bẩm sinh tím
  • sự có khuyết điểm · sự có nhược điểm · sự có thiếu sót · sự có tật xấu
  • Bất thường bẩm sinh
  • Thông liên thất
  • sự bỏ đạo · sự bỏ đảng · sự bội giáo · sự phản bội · sự đào ngũ
  • có khuyết điểm · có nhược điểm · có thiếu sót · có tật xấu · khuyết · khuyết điểm · không hoàn toàn · kém · người có tật · động từ khuyết thiếu
  • Thông liên nhĩ
Thêm

Bản dịch "defect" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch