Phép dịch "deception" thành Tiếng Việt

lừa dối, sự lừa gạt, mánh khoé lừa bịp là các bản dịch hàng đầu của "deception" thành Tiếng Việt.

deception noun ngữ pháp

An instance of actions and/or schemes fabricated to mislead and/or delude someone into errantly believing a lie or inaccuracy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lừa dối

    instance of actions fabricated to mislead

    I'm sorry for my deception, but it was necessary to protect myself.

    Xin thứ lỗi vì sự lừa dối, nhưng tôi cần tự bảo vệ mình.

  • sự lừa gạt

    We retreated to our villainous lair, where Doris spun a tale of deception and woe.

    Chúng tao trốn đến nơi tồi tệ xấu xa, nơi mà Doris xoay vòng trong sự lừa gạt và khốn khổ.

  • mánh khoé lừa bịp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mưu mẹo gian dối
    • sự dối trá
    • sự lừa dối
    • trò lừa dối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deception " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "deception" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự tự dối mình
  • mưu mẹo
  • dễ làm cho lầm lẫn · dối trá · giả trá · lừa bịp · lừa dối · đánh lừa
  • tính dối trá · tính lọc lừa
  • ñaïo luaät ngaên ngöøa löøa bòp thö töø hay böu kieän
  • có vẻ · gây ngộ nhận · một cách trí trá · nghe thì có vẻ · ngỡ tưởng · tưởng chừng · tưởng chừng như · tưởng như
  • dễ làm cho lầm lẫn · dối trá · giả trá · lừa bịp · lừa dối · đánh lừa
  • dễ làm cho lầm lẫn · dối trá · giả trá · lừa bịp · lừa dối · đánh lừa
Thêm

Bản dịch "deception" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch