Phép dịch "debunk" thành Tiếng Việt

vạch trần, bóc trần, hạ bệ là các bản dịch hàng đầu của "debunk" thành Tiếng Việt.

debunk verb ngữ pháp

(transitive) To discredit, or expose to ridicule the falsehood or the exaggerated claims of something [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vạch trần

    Some people call us debunkers, which is kind of a negative term.

    Vài người gọi chúng tôi với cái tên khá tiêu cực là kẻ vạch trần

  • bóc trần

    We've already debunked many established theories, plus charted clear-cut stages of sexual response... four in all.

    Chúng ta đã bóc trần được nhiều lý thuyết, lại còn lập đồ thị về những giai đoạn trong giao phối... có bốn cái.

  • hạ bệ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm mất
    • lật tẩy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " debunk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "debunk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch