Phép dịch "debilitating" thành Tiếng Việt

làm suy nhược, làm yếu sức là các bản dịch hàng đầu của "debilitating" thành Tiếng Việt.

debilitating adjective verb ngữ pháp

Causing a loss of energy or strength. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm suy nhược

    Rosa suffers from debilitating diabetes and other ailments.

    Rosa mắc bệnh tiểu đường làm suy nhược, và các căn bệnh khác.

  • làm yếu sức

    It began with a hearing impediment and debilitating pain in my legs.

    Bắt đầu tôi có vấn đề về thính giác và sự đau đớn làm yếu sức hai chân của tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " debilitating " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "debilitating" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "debilitating" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch