Phép dịch "database" thành Tiếng Việt

cơ sở dữ liệu, CSDL, kho dữ liệu là các bản dịch hàng đầu của "database" thành Tiếng Việt.

database verb noun ngữ pháp

(computing) A collection of (usually) organized information in a regular structure, usually but not necessarily in a machine-readable format accessible by a computer. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cơ sở dữ liệu

    noun

    software program [..]

    It's not a new database that you need.

    Cái chúng ta cần không phải là một cơ sở dữ liệu mới.

  • CSDL

    noun

    software program [..]

    We ran a DNA test, searched the database and got a match.

    Đã kiểm tra ADN, đối chiếu CSDL và có 1 sự trùng hợp.

  • kho dữ liệu

    Run a database search on the guys in that building.

    kho dữ liệu về mấy gã trong tòa nhà.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " database " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "database" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "database" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch