Phép dịch "creativity" thành Tiếng Việt

tính sáng tạo, sự sáng tạo, tư duy sáng tạo là các bản dịch hàng đầu của "creativity" thành Tiếng Việt.

creativity noun ngữ pháp

The quality or ability to create or invent something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính sáng tạo

    noun

    If they were creative, they wouldn't be in maintenance.

    Nếu họ có tính sáng tạo thì đã chả làm Phòng bảo trì.

  • sự sáng tạo

    noun

    I think these are the basic elements of all creativity.

    Tôi nghĩ đấy là những nguyên liệu cơ bản của tất cả sự sáng tạo.

  • tư duy sáng tạo

    phenomenon whereby something new is created

  • óc sáng tạo

    You might say, “I’m not the creative type.

    Các chị em có thể nói: “Tôi không phải là loại người có óc sáng tạo.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " creativity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Creativity proper

A minor nontheistic, ethnocentric religion based on racist beliefs.

+ Thêm

"Creativity" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Creativity trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "creativity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "creativity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch