Phép dịch "coverture" thành Tiếng Việt

nơi ẩn núp, sự che chở là các bản dịch hàng đầu của "coverture" thành Tiếng Việt.

coverture noun ngữ pháp

(law) A common law doctrine developed in England during the Middle Ages, whereby a woman's legal existence, upon marriage, was subsumed by that of her husband, particularly with regard to ownership of property and protection. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nơi ẩn núp

  • sự che chở

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " coverture " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "coverture" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch