Phép dịch "corroborative" thành Tiếng Việt
chứng thực, để chứng thực, để làm chứng là các bản dịch hàng đầu của "corroborative" thành Tiếng Việt.
corroborative
adjective
noun
ngữ pháp
Serving to corroborate [..]
-
chứng thực
There is a possibility that your claims might be corroborated by another victim.
Có khả năng rằng lời khai của cô đã được chứng thực bởi một nạn nhân khác.
-
để chứng thực
Sergeant Beckett, do you have any evidence to corroborate your accusation?
Trung sĩ, Beckett, anh có bằng chứng không? để chứng thực lời tố cáo của anh?
-
để làm chứng
-
để làm vững thêm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " corroborative " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "corroborative" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự chứng thực · sự làm chứng · sự làm vững thêm
-
chứng thực · làm chứng · làm vững thêm
-
bổ · làm chứng cớ · làm cường tráng · làm tăng sức · làm vững thêm · thuốc bổ · để chứng thực
Thêm ví dụ
Thêm