Phép dịch "conversion" thành Tiếng Việt

đổi, biến đổi, chuyển hoán/đổi là các bản dịch hàng đầu của "conversion" thành Tiếng Việt.

conversion noun ngữ pháp

The act of having converted something or someone. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đổi

    verb

    I would like to have a conversation with you before you seek the death penalty.

    Tôi muốn trao đổi với anh vài việc trước khi chúng ta đi đến phán xét cuối cùng.

  • biến đổi

    Try to have a conversation with anyone about climate change, people just tune out.

    Có gắng có 1 cuộc đối thoại về sự biến đổi khí hậu với bất kì ai, mọi người chỉ im lặng.

  • chuyển hoán/đổi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • code ự biển đổi mã
    • phép chuyển hoá
    • sự biến đổi
    • sự chuyển
    • sự chuyển hoán
    • söï bieán ñoåi, söï chuyeån bieán
    • sự chuyển đổi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conversion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Conversion
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sự chuyển đổi

    And this is the conversion of one group of substances

    Đây là sự chuyển đổi của 1 nhóm vất chất này

Các cụm từ tương tự như "conversion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "conversion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch