Phép dịch "connotation" thành Tiếng Việt

nghĩa rộng, nội hàm, ý nghĩa là các bản dịch hàng đầu của "connotation" thành Tiếng Việt.

connotation noun ngữ pháp

A meaning of a word or phrase that is suggested or implied, as opposed to a denotation, or literal meaning. A characteristic of words or phrases, or of the contexts that words and phrases are used in. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghĩa rộng

    noun
  • nội hàm

  • ý nghĩa

    noun

    you use it in a new context, you give it a new connotation,

    bạn sử dụng nó trong một ngữ cảnh mới, là bạn cấp cho nó một ý nghĩa,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " connotation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "connotation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "connotation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch