Phép dịch "confusion" thành Tiếng Việt
sự nhầm lẫn, chết toi, lộn xộn là các bản dịch hàng đầu của "confusion" thành Tiếng Việt.
confusion
noun
ngữ pháp
A lack of clarity or order. [..]
-
sự nhầm lẫn
Mrs. Glasser has been ill, and there was some confusion with the real sub.
Cô Glasser đang bị ốm, và có một sự nhầm lẫn với giáo viên dạy thay thật.
-
chết toi
-
lộn xộn
nounShe was a very confused woman who tried her damnedest.
Bà ấy là người lộn xộn luôn cố làm hết sức mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự bối rối
- sự hỗn loạn
- sự hỗn độn
- sự lẫn lộn
- sự lộn xôn
- sự mơ hồ
- sự mập mờ
- sự ngượng ngập
- sự rối loạn
- sự rối rắm
- sự xấu hổ
- loạn
- rự rối rắm
- sự lộn xộn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " confusion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Confusion
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Confusion" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Confusion trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "confusion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gây bối rối · khó hiểu · mù mờ
-
làm bối rối · làm cho mơ hồ · làm cho mập mờ · làm cho tối · làm lung tung · làm lộn xộn · làm ngượng · làm rối · làm rối rắm · làm xấu hổ · lầm · lẫn lộn · lộn · nhầm lẫn · xáo trộn
-
bàng hoàng · bối rối · hỗn độn · lúng túng · lẫn lộn · lộn xộn · mơ hồ · ngượng · rối loạn · rối ren · rối rắm
-
nhập nhằng
-
nát bét
-
làm bối rối · làm cho mơ hồ · làm cho mập mờ · làm cho tối · làm lung tung · làm lộn xộn · làm ngượng · làm rối · làm rối rắm · làm xấu hổ · lầm · lẫn lộn · lộn · nhầm lẫn · xáo trộn
-
gây bối rối · khó hiểu · mù mờ
-
bàng hoàng · bối rối · hỗn độn · lúng túng · lẫn lộn · lộn xộn · mơ hồ · ngượng · rối loạn · rối ren · rối rắm
Thêm ví dụ
Thêm