Phép dịch "confront" thành Tiếng Việt

đối chất, đương đầu, đương đầu với là các bản dịch hàng đầu của "confront" thành Tiếng Việt.

confront verb ngữ pháp

(transitive) To stand or meet facing, especially in competition, hostility or defiance; to come face to face with; to oppose; to challenge. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đối chất

    But he's a coward, he wouldn't confront you.

    Nhưng hắn là một kẻ hèn, hắn sẽ không đối chất với anh.

  • đương đầu

    verb

    Some people pray only when confronted with personal problems.

    Một số người chỉ cầu nguyện khi họ đương đầu với các vấn đề cá nhân.

  • đương đầu với

    How serious is the crisis that confronts the world?

    Thế giới đang đương đầu với một cuộc khủng hoảng trầm trọng như thế nào?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chọi
    • chạm trán
    • chống chọi
    • mặt giáp mặt với
    • đối chiếu
    • đối diện
    • đối diện với
    • đứng trước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " confront " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "confront" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "confront" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch