Phép dịch "confirmation" thành Tiếng Việt

sự xác nhận, lễ kiên tín, sự chứng thực là các bản dịch hàng đầu của "confirmation" thành Tiếng Việt.

confirmation noun ngữ pháp

An official indicator that things will happen as planned [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự xác nhận

    I was patient while she got her own confirmation.

    Tôi đã kiên nhẫn trong khi nó nhận được sự xác nhận của Thánh Linh cho nó.

  • lễ kiên tín

    When I come back, I'll show you my niece's confirmation.

    Hôm nào quay lại, tôi cho anh xem ảnh lễ kiên tín của cháu gái tôi.

  • sự chứng thực

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự củng cố
    • sự làm vững chắc
    • sự phê chuẩn
    • sự thừa nhận
    • xác nhận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " confirmation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "confirmation"

Các cụm từ tương tự như "confirmation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kinh niên · thành cố tật · thâm căn cố đế · ăn sâu
  • chứng thực
  • Xác nhận · chứng thực · củng cố · khẳng định · kiểm chứng · làm cho · làm vững chắc · phê chuẩn · thừa nhận · xác nhận
  • xác nhận
  • kinh niên · thành cố tật · thâm căn cố đế · ăn sâu
  • Xác nhận · chứng thực · củng cố · khẳng định · kiểm chứng · làm cho · làm vững chắc · phê chuẩn · thừa nhận · xác nhận
  • Xác nhận · chứng thực · củng cố · khẳng định · kiểm chứng · làm cho · làm vững chắc · phê chuẩn · thừa nhận · xác nhận
Thêm

Bản dịch "confirmation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch