Phép dịch "confirm" thành Tiếng Việt

xác nhận, phê chuẩn, chứng thực là các bản dịch hàng đầu của "confirm" thành Tiếng Việt.

confirm verb ngữ pháp

To strengthen; to make firm. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xác nhận

    verb

    He confirmed that it was the wreck of the Titanic.

    Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.

  • phê chuẩn

    verb

    If we vote down your confirmation, are you comfortable with that sort of public embarrassment?

    Nếu chúng tôi không phê chuẩn đề cử của bà, bà có cảm thấy thoải mái với sự bẽ mặt đó không?

  • chứng thực

    Maybe you should call the Post and confirm.

    Có lẽ ngài nên gọi cho tờ Post để chứng thực.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • củng cố
    • kiểm chứng
    • làm cho
    • làm vững chắc
    • thừa nhận
    • Xác nhận
    • khẳng định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " confirm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "confirm" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kinh niên · thành cố tật · thâm căn cố đế · ăn sâu
  • chứng thực
  • lễ kiên tín · sự chứng thực · sự củng cố · sự làm vững chắc · sự phê chuẩn · sự thừa nhận · sự xác nhận · xác nhận
  • xác nhận
  • kinh niên · thành cố tật · thâm căn cố đế · ăn sâu
Thêm

Bản dịch "confirm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch