Phép dịch "confession" thành Tiếng Việt

sự thú nhận, sự thú tội, sự xưng tội là các bản dịch hàng đầu của "confession" thành Tiếng Việt.

confession noun ngữ pháp

The open admittance of having done something (especially of something bad). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thú nhận

    Let's see her confession.

    Hãy xem sự thú nhận của cô ta.

  • sự thú tội

    His soul is in torment, and in need of confession.

    Linh hồn ông ấy đang bị dằn vặt, và cần một sự thú tội.

  • sự xưng tội

    David Daniell says in this regard: “Purgatory is not there; there is no aural confession and penance.

    David Daniell nói về điều này: “Không có nơi luyện tội; không có sự xưng tội và hối lỗi gì cả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự phát biểu
    • sự tuyên bố
    • tín điều
    • tôi đã xưng
    • xưng tội
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " confession " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Confession
+ Thêm

"Confession" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Confession trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "confession"

Các cụm từ tương tự như "confession" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "confession" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch