Phép dịch "concern" thành Tiếng Việt
liên quan, làm cho lo ngại, quan hệ là các bản dịch hàng đầu của "concern" thành Tiếng Việt.
concern
verb
noun
ngữ pháp
The expression of solicitude, anxiety, or compassion toward a thing or person. [..]
-
liên quan
verbA few words concerning the history of the people of Nephi.
Vài lời liên quan tới lịch sử dân của Nê Phi.
-
làm cho lo ngại
to make somebody worried
-
quan hệ
verbI am almost the nearest relation he has, and I am entitled to know all his nearest concerns.
Tôi gần như là người thân thiết nhất của cháu tôi, tôi có quyền được biết về mọi quan hệ thân thiết nhất của nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự lo lắng
- lo lắng
- việc
- lợi
- mối bận tâm
- mối lo
- mối lo lắng
- mối quan tâm
- nỗi lo lắng
- quan tâm đến
- sự dính líu
- sự liên quan
- phần
- băn khoăn
- can hệ
- chuyện phải lo
- công việc kinh doanh
- cổ phần
- dính dáng
- dính líu tới
- hãng buôn
- liên can
- lợi lộc
- nhúng vào
- quan tâm
- sự dính líu tới
- sự liên quan tới
- sự lo ngại
- sự lo âu
- sự quan tâm
- xí nghiệp
- doanh nghiệp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " concern " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "concern" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lo lắng · quan tâm
-
nệ
-
có dính líu · có liên quan · dính líu tới · hữu quan · liên quan tới · lo lắng · lo âu · quan tâm · sở quan
-
lợi lộc · phần · sự lo lắng · sự lo âu · tầm quan trọng · việc
-
loài ít quan tâm
-
sát sườn
-
chú ý
-
đương sự
Thêm ví dụ
Thêm