Phép dịch "concentration" thành Tiếng Việt

nồng độ, sự tập trung, cô đặc là các bản dịch hàng đầu của "concentration" thành Tiếng Việt.

concentration noun ngữ pháp

The proportion of a substance in a mixture. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nồng độ

    noun

    khái niệm chung [..]

    And not only that, when you cut emissions, you don't cut concentrations,

    Và không chỉ có vậy, khi bạn cắt lượng khí thải, bạn không cắt giảm nồng độ.

  • sự tập trung

    noun

    Wealth concentration is always a lot higher than income concentration.

    Sự tập trung tài sản luôn luôn cao hơn nhiều sự tập trung thu nhập.

  • cô đặc

    But we're also left with a concentrated salt solution, or brine.

    Nhưng quá trình này cũng để lại dung dịch muối cô đặc hay còn gọi là nước muối.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hàm lượng
    • nơi tập trung
    • sự cô
    • sự cô đặc
    • tập trung
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " concentration " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Concentration
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Hệ số tập trung

  • Sự tập trung

    Keep your concentration here and now, where it belongs.

    Hãy giữ sự tập trung của con ở đây, nơi nó thuộc về.

  • coefficient of.

Các cụm từ tương tự như "concentration" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "concentration" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch