Phép dịch "concatenation" thành Tiếng Việt

[sự, dãy ghép, phép móc nối là các bản dịch hàng đầu của "concatenation" thành Tiếng Việt.

concatenation noun ngữ pháp

(countable) A series of links united; a series or order of things depending on each other, as if linked together; a chain, a succession. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • [sự

  • dãy ghép

  • phép móc nối

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phép nối chuỗi
    • phép] ghép
    • sự móc vào nhau
    • sự nối vào nhau
    • sự trùng hợp
    • sự trùng khớp
    • xích chuỗi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " concatenation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "concatenation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kết nối · móc vào nhau · nối chuỗi · nối vào nhau · ràng buộc vào nhau
  • ký tự nối chuỗi
  • kết nối · móc vào nhau · nối chuỗi · nối vào nhau · ràng buộc vào nhau
  • kết nối · móc vào nhau · nối chuỗi · nối vào nhau · ràng buộc vào nhau
Thêm

Bản dịch "concatenation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch