Phép dịch "complicate" thành Tiếng Việt
làm phức tạp, làm rắc rối, phức tạp là các bản dịch hàng đầu của "complicate" thành Tiếng Việt.
complicate
adjective
verb
ngữ pháp
(transitive) To fold or twist together; to combine intricately; to make complex; to combine or associate so as to make intricate or difficult. [..]
-
làm phức tạp
which acts to temper and complicate
có tác dụng ôn hòa và làm phức tạp
-
làm rắc rối
-
phức tạp
adjectiveIn reality, the explanation is a bit more complicated than this, but you get the gist.
Trong thực tế, giải thích là một chút phức tạp hơn điều này, nhưng bạn nắm được ý chính.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phức tạp hóa
- đa đoan
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " complicate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "complicate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biến chứng
-
vạch lá tìm sâu
-
rối rắm
-
vẽ chuyện
-
kẻ tiếp tay · kẻ đồng loã
-
diệu vợi · nhiêu khê · phiền phức · phức tạp · rắc rối · 複雜
-
biến chứng · sự phức tạp · sự rắc rối · tình trạng phức tạp
-
bày trò · giở giói
Thêm ví dụ
Thêm