Phép dịch "complication" thành Tiếng Việt

biến chứng, sự phức tạp, tình trạng phức tạp là các bản dịch hàng đầu của "complication" thành Tiếng Việt.

complication noun ngữ pháp

The act or process of complicating; the state of being complicated; intricate or confused relation of parts; entanglement; complexity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biến chứng

    noun

    During the delivery, complications arose and the baby died.

    Trong lúc sinh, những biến chứng xảy ra và đứa bé chết.

  • sự phức tạp

    but using it in genomics is particularly complicated.

    tuy nhiên, sử dụng nó trong gen thì thực sự phức tạp.

  • tình trạng phức tạp

    Others had more complicated situations.

    Những người khác gặp tình trạng phức tạp hơn.

  • sự rắc rối

    because these things are so complicated.

    bởi vì chúng thật sự rắc rối

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " complication " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "complication" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "complication" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch