Phép dịch "combust" thành Tiếng Việt
đốt cháy là bản dịch của "combust" thành Tiếng Việt.
combust
adjective
verb
ngữ pháp
To burn; to catch fire. [..]
-
đốt cháy
It's gonna combust if it's exposed to magnetic friction and an oxidant.
Nó sẽ đốt cháy nếu tiếp xúc với ma sát từ và chất oxi hóa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " combust " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "combust" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhiên liệu
-
máy nổ
-
Động cơ đốt trong · động cơ đốt trong
-
bồng bột · chất đốt · dễ bắt lửa · dễ cháy · dễ khích động · nhiên liệu
-
động cơ đốt trong
-
cháy · chất đốt · sự cháy · sự đốt cháy
-
Năng suất tỏa nhiệt
-
sự đốt trong
Thêm ví dụ
Thêm