Phép dịch "combustible" thành Tiếng Việt
dễ cháy, bồng bột, chất đốt là các bản dịch hàng đầu của "combustible" thành Tiếng Việt.
combustible
adjective
noun
ngữ pháp
A material that is capable of burning. [..]
-
dễ cháy
adjectiveYou do know that the formula's highly combustible?
Mày có biết công thức đó rất dễ cháy không?
-
bồng bột
adjectiveWith the help of my combustible double agents.
Với sự giúp đỡ của 2 đặc vụ còn bồng bột của ta.
-
chất đốt
This area's filled with combustibles.
Khu vực này đầy chất đốt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dễ bắt lửa
- dễ khích động
- nhiên liệu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " combustible " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "combustible" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhiên liệu
-
máy nổ
-
Động cơ đốt trong · động cơ đốt trong
-
động cơ đốt trong
-
cháy · chất đốt · sự cháy · sự đốt cháy
-
đốt cháy
-
Năng suất tỏa nhiệt
-
sự đốt trong
Thêm ví dụ
Thêm