Phép dịch "citizen" thành Tiếng Việt
công dân, dân, dân thành phố là các bản dịch hàng đầu của "citizen" thành Tiếng Việt.
A person that is a legally recognized as a member of a state, with associated rights and obligations. [..]
-
công dân
nounlegal member of a state [..]
And so each citizen plays an indispensable role.
Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
-
dân
nounAnd so each citizen plays an indispensable role.
Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
-
dân thành phố
An action he and the citizens of this city dearly regret.
Một hành động khiên ông và cả cư dân thành phố này đều phải hối tiếc.
-
người dân thành thị
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " citizen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A pupil of City of London School
"Citizen" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Citizen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "citizen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
caùc ngoaïi kieàu
-
lương dân
-
dân
-
băng tần thường dân
-
đồng bào
-
băng tần dân dụng
-
công dân cao tuổi · người cao tuổi · người già · vò cao nieân, ngöôøi giaø, ngöôøi ñaõ veà höu