Phép dịch "centralize" thành Tiếng Việt
quy về trung ương, tập trung là các bản dịch hàng đầu của "centralize" thành Tiếng Việt.
centralize
verb
ngữ pháp
To move things physically towards the centre; to consolidate or concentrate [..]
-
quy về trung ương
-
tập trung
There are advantages to centralizing in a major urban center.
Việc tập trung ở các trung tâm đô thị lớn có rất nhiều lợi thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " centralize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "centralize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường lối tập trung dân chủ
-
site Quản trị Trung Tâm
-
CCTV
-
Sân bay Donquijote
-
cơ quan tình báo trung ương
-
Miền Trung Thái Lan
-
Ngân hàng Trung ương
-
Hướng tâm · Xu hướng hướng tâm
Thêm ví dụ
Thêm