Phép dịch "centralization" thành Tiếng Việt

tập trung, sự tập trung, tập quyền là các bản dịch hàng đầu của "centralization" thành Tiếng Việt.

centralization noun ngữ pháp

The act or process of centralizing, or the state of being centralized; the act or process of combining or reducing several parts into a whole; as, the centralization of power in the general government; the centralization of commerce in a city. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tập trung

    There are advantages to centralizing in a major urban center.

    Việc tập trung ở các trung tâm đô thị lớn có rất nhiều lợi thế.

  • sự tập trung

    The temple’s saving ordinances are essential to—and even the central focus of—the eternal plan of happiness.

    Các giáo lễ cứu rỗi của đền thờ là thiết yếu cho—và ngay cả là sự tập trung chính của—kế hoạch hạnh phúc vĩnh cửu.

  • tập quyền

    Suddenly, you have the big, strong, central state.

    Đột nhiên bạn thấy xuất hiện một nhà nước tập quyền lớn mạnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " centralization " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "centralization" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "centralization" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch