Phép dịch "case study" thành Tiếng Việt

nghiên cứu trường hợp, nghiên cứu tình huống là các bản dịch hàng đầu của "case study" thành Tiếng Việt.

case study noun ngữ pháp

Research performed in detail on a single individual, group, incident or community, as opposed to, for instance, a sample of the whole population. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghiên cứu trường hợp

    Let’s examine him as a case study of a spiritual counterfeiter.

    Hãy xem xét hắn trong một cuộc nghiên cứu trường hợp của một kẻ giả mạo về phần thuộc linh.

  • nghiên cứu tình huống

    noun

    research performed in detail on a single case

    and write it as a case study looking back,

    và xem nó như một nghiên cứu tình huống nhìn lại,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " case study " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "case study" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch