Phép dịch "careful" thành Tiếng Việt
cẩn thận, kỹ lưỡng, cẩn trọng là các bản dịch hàng đầu của "careful" thành Tiếng Việt.
careful
adjective
ngữ pháp
(obsolete) Full of care or grief; sorrowful, sad. [..]
-
cẩn thận
adjectiveIf you ever do that again, be careful!
Nếu bạn mà có làm lại điều đó, hãy cẩn thận!
-
kỹ lưỡng
adjectiveLet us treat this divine gift of the body with great care.
Chúng ta hãy chăm sóc kỹ lưỡng ân tứ thiêng liêng này về thể xác.
-
cẩn trọng
adjectiveBut, yes, I should have been more careful.
Nhưng đúng là tôi nên cẩn trọng hơn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kỹ
- kỹ càng
- biết giữ gìn
- biết lưu ý
- chu đáo
- cẩn thẩn
- cẩn tắc
- cặn kẽ
- dè dặt
- thận trọng
- tẩn mẩn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " careful " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "careful" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đầy lo lắng · đầy lo âu
-
chú ý đến · chăm · chăm lo · chăm nom · chăm sóc · cần đến · lo lắng đến · muốn · nuôi · nuôi nấng · quan hệ họ hàng · quan tâm · quan tâm đến · sự bảo dưỡng · sự chú ý · sự chăm chú · sự chăm nom · sự chăm sóc · sự chăn sóc · sự cẩn thận · sự giữ gìn · sự lo lắng · sự lo âu · sự quan tâm · sự thận trọng · sự trông nom · thích · thương · trông nom · điều trị · để ý · để ý đến
-
mưu sự
-
Thế giới Quan tâm
-
trong söï chaêm soùc cuûa oâng/baø
-
bảo dưỡng · chăm nom · chăm sóc · quan tâm · thiết · trông nom
-
bạt mạng · bất chấp tất cả · liều · liều mạng · vong mạng
Thêm ví dụ
Thêm