Phép dịch "care for" thành Tiếng Việt

bảo dưỡng, chăm nom, chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "care for" thành Tiếng Việt.

care for verb ngữ pháp

(transitive) To attend to the needs of, especially in the manner of a nurse or personal aide. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bảo dưỡng

    verb
  • chăm nom

    verb

    Who were given the responsibility of caring for duties involving sacrifices and offerings?

    Ai được giao cho trách nhiệm chăm nom các nhiệm vụ liên quan đến của-lễ và lễ vật?

  • chăm sóc

    verb

    The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

    Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thiết
    • quan tâm
    • trông nom
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " care for " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "care for" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "care for" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch